Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thi thu DH

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 23-01-2011
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 5
Người gửi: Nguyễn Bá Hiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 23-01-2011
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Đề THI THỬ ĐẠI (Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: Hãy sắp xếp trình tự xảy ra ở giai đoạn mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG. 2. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG.
3. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh.
4. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị lớn tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh. 5. Mêtiônin - tARN tiến vào khớp với cođôn mở đầu.
Phương án đúng là: A. 1( 3 ( 5. B. 1( 5 ( 3. C. 2( 4 ( 5. D. 2( 5( 4.
Câu 2: Phiên mã là quá trình tổng tổng hợp:
A. mARN trên mạch khuôn ADN. B. ARN trên mạch khuôn ADN.
C. tARN trên mạch khuôn ADN. D. ARN trên 2 mạch ADN.
Câu 3: Điền thuật ngữ đã cho vào chỗ ..( ).. trong câu sau đây:
ở tế bào ..(1).., mARN sau phiên được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. Còn ở tế bào ..(2).. mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ các ..(3).., nối các ..(4).. lại với nhau thành mARN trưởng thành. a. nhân sơ b. intron c. êxôn d. nhân thực
Phương án đúng là:
A.1d, 2a, 3b, 4c C. 1a, 2d, 3b, 4c B. 1a, 2d, 3c, 4b. D. 1d, 2a, 3c, 4d
Câu 4: Một phân tử mARN gồm hai loại ribônuclêôtit A và U thì tối đa số loại bộ ba mã sao có trong phân tử mARN đó là:
A. 4 loại. B. 6 loại. C. 8 loại. D. 2 loại.
Câu 5: Một tế bào sinh tinh chứa 3 cặp gen dị hợp có kí hiệu . Thực tế khi giảm phân bình thường, tế bào sinh tinh đó cho mấy loại tinh trùng?
1. 2. 2. 4. 3. 8. Phương án đúng là:
A. 1 hoặc 2. B. 2 hoặc 3. C. 1 hoặc 3. D. 1 hoặc 2 hoặc 3.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba. B. Mã di truyền có tính chất thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền được đọc theo 2 chiều.
Câu 7: ở một loài cây, chiều cao cây do 3 cặp gen không alen quy định nằm trên 3 cặp NST thường. Mỗi gen trội làm cây lùn đi 20cm. Lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 210cm. Chiều cao của bố mẹ và của F1 là:
A. P: 100cm x 210cm; F1: 155cm. B. P: 120cm x 210cm; F1: 165cm
C. P: 110cm x 210cm; F1: 160cm. D. P: 90cm x 210cm; F1: 150cm.
Câu 8: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lệch bội là do rối loạn quá trình phân ly của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong quá trình
A. nguyên phân. B. giảm phân. C. giảm phân I. D. phân bào.
Câu 9: Điểm nào sau đây không phải là điểm khác biệt cơ bản trong quá trình phiên
Câu 1: Hãy sắp xếp trình tự xảy ra ở giai đoạn mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG. 2. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG.
3. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh.
4. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị lớn tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh. 5. Mêtiônin - tARN tiến vào khớp với cođôn mở đầu.
Phương án đúng là: A. 1( 3 ( 5. B. 1( 5 ( 3. C. 2( 4 ( 5. D. 2( 5( 4.
Câu 2: Phiên mã là quá trình tổng tổng hợp:
A. mARN trên mạch khuôn ADN. B. ARN trên mạch khuôn ADN.
C. tARN trên mạch khuôn ADN. D. ARN trên 2 mạch ADN.
Câu 3: Điền thuật ngữ đã cho vào chỗ ..( ).. trong câu sau đây:
ở tế bào ..(1).., mARN sau phiên được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. Còn ở tế bào ..(2).. mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ các ..(3).., nối các ..(4).. lại với nhau thành mARN trưởng thành. a. nhân sơ b. intron c. êxôn d. nhân thực
Phương án đúng là:
A.1d, 2a, 3b, 4c C. 1a, 2d, 3b, 4c B. 1a, 2d, 3c, 4b. D. 1d, 2a, 3c, 4d
Câu 4: Một phân tử mARN gồm hai loại ribônuclêôtit A và U thì tối đa số loại bộ ba mã sao có trong phân tử mARN đó là:
A. 4 loại. B. 6 loại. C. 8 loại. D. 2 loại.
Câu 5: Một tế bào sinh tinh chứa 3 cặp gen dị hợp có kí hiệu . Thực tế khi giảm phân bình thường, tế bào sinh tinh đó cho mấy loại tinh trùng?
1. 2. 2. 4. 3. 8. Phương án đúng là:
A. 1 hoặc 2. B. 2 hoặc 3. C. 1 hoặc 3. D. 1 hoặc 2 hoặc 3.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba. B. Mã di truyền có tính chất thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền được đọc theo 2 chiều.
Câu 7: ở một loài cây, chiều cao cây do 3 cặp gen không alen quy định nằm trên 3 cặp NST thường. Mỗi gen trội làm cây lùn đi 20cm. Lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 210cm. Chiều cao của bố mẹ và của F1 là:
A. P: 100cm x 210cm; F1: 155cm. B. P: 120cm x 210cm; F1: 165cm
C. P: 110cm x 210cm; F1: 160cm. D. P: 90cm x 210cm; F1: 150cm.
Câu 8: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lệch bội là do rối loạn quá trình phân ly của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong quá trình
A. nguyên phân. B. giảm phân. C. giảm phân I. D. phân bào.
Câu 9: Điểm nào sau đây không phải là điểm khác biệt cơ bản trong quá trình phiên
 






Các ý kiến mới nhất